Tách chữ
1 chữ, 1 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
去 còn mở khoá 1 từ nữa (chưa kể chính 去)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 去: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 15 của HSK 1đơn vị 3 · bài này dạy 5 từ và 6 chữ mớimở bài học →Hội thoạiĐi ăn cơm ở tiệm你想去哪儿吃米饭? — Bạn muốn đi đâu ăn cơm?HSK 1 · nghe trong bài 26 →Hội thoạiĐến Bắc Kinh du lịch你坐飞机去吗? — Bạn đi máy bay đến đó à?HSK 1 · nghe trong bài 30 →TruyệnMười đồng mua táo今天下午,小明去商店买苹果。 — Chiều nay Tiểu Minh ra cửa hàng mua táo.HSK 1 · đọc truyện →TruyệnBữa cơm hai chị em nấu今天是星期六,妈妈不去工作。 — Hôm nay là thứ Bảy, mẹ không đi làm.HSK 1 · đọc truyện →TruyệnCon chó nhìn sang bát của mèo狗去看猫的菜,不吃米饭了。 — Chó bỏ cơm đó, chạy sang xem món của mèo.HSK 1 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 1 — Số 012 câu trong đề này hỏi thẳng vào 去vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 1 — Số 592 câu trong đề này hỏi thẳng vào 去vào phòng thi →Chủ đềHành động thông dụngxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 85 truyện · 2 đề thi thử với 4 câu hỏi · 17 hội thoại.