Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
年 còn mở khoá 3 từ nữa (chưa kể chính 年纪)
纪 còn mở khoá 4 từ nữa (chưa kể chính 年纪)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 年纪: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 25 của HSK 5đơn vị 5 · bài này dạy 16 từ và 2 chữ mớimở bài học →TruyệnÔng Trương tìm kính老张年纪大了,眼睛越来越不好。 — Ông Trương có tuổi rồi, mắt ngày một kém.HSK 4 · đọc truyện →TruyệnNgu Công dời núi他嘲笑说:“你都这把年纪了,连山上的草都拔不动。” — Ông ta giễu: “Ông ngần này tuổi rồi, đến cỏ trên núi còn nhổ không nổi.”HSK 6 · đọc truyện →TruyệnCây già trong sân nhà bà ngoại姥姥家的院子里有一棵老树,比我妈妈的年纪还大。 — Trong sân nhà bà ngoại có một cây già, còn nhiều tuổi hơn cả mẹ tôi.HSK 6 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 5 — Số 154 câu trong đề này hỏi thẳng vào 年纪vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 5 — Số 441 câu trong đề này hỏi thẳng vào 年纪vào phòng thi →Chủ đềBản thânxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 8 truyện · 2 đề thi thử với 5 câu hỏi · chưa có hội thoại.