Bài 5 · HSK 2

身体所以手表希望因为
Video bài giảng HSK 2 liên quan →
6từ mới
8chữ Hán mới
+44từ cấp trên chứa chữ của bài
194từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

6 từ mới

1/6 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 1 từ bẫy, nghĩa đã khác — 3 từ phải học thẳng — 1 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

8 chữ Hán mới

3 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
thân thể, mình
THÂN
shēn7 nét
thân thể, cơ thể
THỂ
7 nét
nơi chốn, đơn vị đo lường, trợ từ kết cấu
SỞ
suǒ8 nét
ngoài, biểu đồ
BIỂU
biǎo8 nét
hy vọng, ít
HY
7 nét
mong đợi, trông nom
VỌNG
wàng11 nét
dài, lâu
TRƯỜNG
cháng4 nét
nguyên nhân, vì
NHÂN
yīn6 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 3 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

从…到…

从 + mốc đầu + 到 + mốc cuối

Dùng cho cả thời gian lẫn nơi chốn. Cụm này đứng trước động từ.

  • 我从八点到十点学习。Wǒ cóng bā diǎn dào shí diǎn xuéxí.Tôi học từ 8 giờ đến 10 giờ.
  • 从学校到我家很近。Cóng xuéxiào dào wǒ jiā hěn jìn.Từ trường đến nhà tôi rất gần.

Người Việt hay sai chỗ này: Đặt cụm này sau động từ là lỗi rất phổ biến của người Việt.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →