Bài 4 · HSK 2

准备
Video bài giảng HSK 2 liên quan →
8từ mới
8chữ Hán mới
+17từ cấp trên chứa chữ của bài
188từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

8 từ mới

1/8 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 7 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 1 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 7 từ
Chữ Hán mới của bài

8 chữ Hán mới

1 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
đen, tối
HẮC
hēi12 nét
chuẩn xác, cho phép
CHUẨN
zhǔn10 nét
chuẩn bị, đầy đủ
BỊ
bèi8 nét
mệt
LUỴ
lèi11 nét
nhé, trợ từ cầu khiến
BA
ba7 nét
nam, con trai
NAM
nán7 nét
đừng
BIỆT
bié7 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 1 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

过 chỉ từng trải

Động từ + 过

过 nói bạn ĐÃ TỪNG làm việc đó, không quan tâm lúc nào. Khác 了 ở chỗ 了 nói việc đã xong, 过 nói kinh nghiệm đã có.

  • 我去过中国。Wǒ qù guo Zhōngguó.Tôi từng đi Trung Quốc.
  • 我没吃过这个菜。Wǒ méi chī guo zhège cài.Tôi chưa từng ăn món này.

Người Việt hay sai chỗ này: Phủ định dùng 没 nhưng VẪN GIỮ 过 — khác hẳn 了.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →