Bài 12 · HSK 3

词典检查超市复习太阳头发
Video bài giảng HSK 3 liên quan →
7từ mới
10chữ Hán mới
+15từ cấp trên chứa chữ của bài
440từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

7 từ mới

3/7 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 3 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 2 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

10 chữ Hán mới

3 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
từ ngữ, lời nói
TỪ
7 nét
sách kinh điển, chuẩn mực
ĐIỂN
diǎn8 nét
chiếc
LƯỢNG
liàng11 nét
kiểm tra, rà soát
KIỂM
jiǎn11 nét
kiểm tra, tra cứu
TRA
chá9 nét
vượt quá, siêu việt
SIÊU
chāo12 nét
chợ, thành phố
THỊ
shì5 nét
lại, lặp
PHỤC
9 nét
mặt trời, dương khí
DƯƠNG
yang6 nét
đầu, phía trên
ĐẦU
tóu5 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 3 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

不但…而且…

不但 A, 而且 B

Không những A mà còn B. Hai vế cùng chủ ngữ thì 不但 đứng sau chủ ngữ.

  • 他不但会说汉语, 而且说得很好。Tā búdàn huì shuō Hànyǔ, érqiě shuō de hěn hǎo.Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn nói rất giỏi.

Người Việt hay sai chỗ này: Hai vế khác chủ ngữ thì 不但 phải đứng TRƯỚC chủ ngữ.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →