Bài 11 · HSK 3

满意相信信用卡马上体育回答
Video bài giảng HSK 3 liên quan →
12từ mới
8chữ Hán mới
+18từ cấp trên chứa chữ của bài
433từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

12 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 6 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 4 từ phải học thẳng — 2 từ chữ đơn — 6 từ
Chữ Hán mới của bài

8 chữ Hán mới

9 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
đầy, thỏa mãn, trọn vẹn
MÃN
mǎn13 nét
tin tưởng, thư tín
TÍN
xìn9 nét
thẻ, kẹt
CA
5 nét
nuôi dạy, giáo dục
DỤC
8 nét
mùa đông
ĐÔNG
dōng5 nét
đáp, trả lời
ĐÁP
12 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 9 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

除了…以外

除了 A 以外, … 都/也 …

Có hai nghĩa ngược nhau, phân biệt bằng từ ở vế sau: đi với 都 là LOẠI TRỪ A; đi với 也/还 là NGOÀI A ra còn thêm.

  • 除了他以外, 我们都去。Chúle tā yǐwài, wǒmen dōu qù.Trừ anh ấy ra, chúng tôi đều đi.
  • 除了汉语, 他还会说汉字。Chúle Hànyǔ, tā hái huì xiě Hànzì.Ngoài tiếng Trung, anh ấy còn biết viết chữ Hán.

Người Việt hay sai chỗ này: Nhìn 都 hay 也 mới biết câu đang loại trừ hay đang thêm vào.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →