← Bài 9Bài 11 →

Bài 10 · HSK 3

满意相信回答词典检查超市复习为先关分发
Video bài giảng HSK 3 liên quan →
12từ mới
10chữ Hán mới
+32từ cấp trên chứa chữ của bài
421từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

12 từ mới

3/12 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 5 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 3 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 2 từ chữ đơn — 5 từ
Chữ Hán mới của bài

10 chữ Hán mới

9 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
đầy, thỏa mãn, trọn vẹn
MÃN
mǎn13 nét
tin tưởng, thư tín
TÍN
xìn9 nét
đáp, trả lời
ĐÁP
dá12 nét
từ ngữ, lời nói
TỪ
cí7 nét
sách kinh điển, chuẩn mực
ĐIỂN
diǎn8 nét
kiểm tra, rà soát
KIỂM
jiǎn11 nét
kiểm tra, tra cứu
TRA
chá9 nét
vượt quá, siêu việt
SIÊU
chāo12 nét
chợ, thành phố
THỊ
shì5 nét
lại, lặp
PHỤC
fù9 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 9 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

越来越 và 越…越…

越来越 + tính từ · 越 + A + 越 + B

越来越 là càng ngày càng. 越…越… là càng A thì càng B.

  • 天气越来越热了。Tiānqì yuè lái yuè rè le.Thời tiết ngày càng nóng.
  • 他越说越快。Tā yuè shuō yuè kuài.Anh ấy càng nói càng nhanh.

Người Việt hay sai chỗ này: 越来越 không đi với 很: nói 越来越很热 là sai.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →