Bài 9 · HSK 3

图书馆地图水平照顾关于历史数学礼物节目节日
Video bài giảng HSK 3 liên quan →
12từ mới
10chữ Hán mới
+39từ cấp trên chứa chữ của bài
409từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

12 từ mới

1/12 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 1 từ bẫy, nghĩa đã khác — 5 từ phải học thẳng — 4 từ chữ đơn — 2 từ
Chữ Hán mới của bài

10 chữ Hán mới

11 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
hình ảnh, mưu đồ
ĐỒ
8 nét
bằng phẳng, dẹp
BÌNH
píng5 nét
ngoảnh lại, chăm sóc
CỐ
gu10 nét
ở, đối với
Ư
3 nét
trải qua, lịch sử
LỊCH
4 nét
sử, ghi chép, người ghi chép
SỬ
shǐ5 nét
đếm, con số, vài, nhiều
SỐ
shù13 nét
lễ nghi, phép tắc (lễ vật là nghĩa phái sinh)
LỄ
5 nét
ngày lễ, đốt, tiết (thời tiết/tiết mục)
TIẾT
jié5 nét
mắt, mục lục, điều khoản
MỤC
5 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 11 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

越来越 và 越…越…

越来越 + tính từ · 越 + A + 越 + B

越来越 là càng ngày càng. 越…越… là càng A thì càng B.

  • 天气越来越热了。Tiānqì yuè lái yuè rè le.Thời tiết ngày càng nóng.
  • 他越说越快。Tā yuè shuō yuè kuài.Anh ấy càng nói càng nhanh.

Người Việt hay sai chỗ này: 越来越 không đi với 很: nói 越来越很热 là sai.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →