← Bài 8Bài 10 →

Bài 9 · HSK 3

起飞还是世界图书馆地图水平关于历史数学礼物变化东
Video bài giảng HSK 3 liên quan →
12từ mới
10chữ Hán mới
+34từ cấp trên chứa chữ của bài
409từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

12 từ mới

2/12 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 2 từ bẫy, nghĩa đã khác — 4 từ phải học thẳng — 5 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

10 chữ Hán mới

13 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
đời người, thế giới
THẾ
shì5 nét
giới hạn, thế giới
GIỚI
jiè9 nét
hình ảnh, mưu đồ
ĐỒ
tú8 nét
bằng phẳng, dẹp
BÌNH
píng5 nét
ở, đối với
VU
yú3 nét
trải qua, lịch sử
LỊCH
lì4 nét
sử, ghi chép, người ghi chép
SỬ
shǐ5 nét
đếm, con số, vài, nhiều
SỐ
shù13 nét
lễ nghi, phép tắc (lễ vật là nghĩa phái sinh)
LỄ
lǐ5 nét
thay đổi, biến đổi
BIẾN
biàn8 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 13 chữ