…, 于是 + việc tiếp theo · …, 因此 + kết luận于是 nối hai việc theo trình tự thời gian, giọng kể chuyện. 因此 nêu hệ quả logic, giọng lập luận.
Người Việt hay sai chỗ này: Cả hai đều dịch “vì thế” nên hay dùng lẫn. Nhớ: 于是 = rồi thì; 因此 = do đó.
Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →