Bài 10 · HSK 4

重视地址高速公路速度无论讨论顺利保护交流流行交通通知加油站
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
12chữ Hán mới
+62từ cấp trên chứa chữ của bài
738từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

3/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 3 từ bẫy, nghĩa đã khác — 8 từ phải học thẳng — 2 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

12 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
giao, nộp, kết bạn, tiếp giáp
GIAO
jiāo6 nét
chỗ, địa chỉ
CHỈ
zhǐ7 nét
đơn vị đo lường, hạn mức, chừng mực, vượt qua
ĐỘ
9 nét
bàn luận, học thuyết
LUẬN
lùn6 nét
đòi, đánh dẹp, tìm kiếm
THẢO
tǎo5 nét
lợi ích, thuận lợi
LỢI
7 nét
bảo vệ, gìn giữ
BẢO
bǎo9 nét
chảy, trôi
LƯU
liú10 nét
thông suốt, hiểu biết
THÔNG
tōng10 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 12 chữ