Bài 11 · HSK 4

受不了坚持来不及来得及百分之竞争表示于是从来以为信心信息其中其次
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
8chữ Hán mới
+22từ cấp trên chứa chữ của bài
752từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

2/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 2 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 11 từ
Chữ Hán mới của bài

8 chữ Hán mới

18 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nhận, chịu đựng
THỌ
shòu8 nét
kiên cố, vững chắc
KIÊN
jiān7 nét
cầm, duy trì
TRÌ
chí9 nét
kịp, và
CẬP
3 nét
của, trợ từ kết cấu, thay thế cho danh từ/đại từ
CHI
zhī3 nét
cạnh tranh, đua tranh
CẠNH
jìng10 nét
tranh giành, tranh luận
TRANH
zhēng6 nét
biểu thị, tỏ ra
THỊ
shì5 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 18 chữ