← Bài 35Bài 37 →

Bài 36 · HSK 4

郊区阅读餐厅饺子饼干母亲父亲亲戚禁止转
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
10từ mới
12chữ Hán mới
+12từ cấp trên chứa chữ của bài
1.090từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

10 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 4 từ phải học thẳng — 5 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

5 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
ngoại ô
GIAO
jiāo8 nét
đọc, xem xét
DUYỆT
yuè10 nét
bữa ăn
XAN
cān16 nét
bánh chẻo (sủi cảo)
CẢO
jiǎo9 nét
bánh ngọt, bánh nướng
BÍNH
bǐng9 nét
mẹ, giống cái
MẪU
mǔ5 nét
thân thiết, ruột thịt
THÂN
qīn9 nét
họ hàng, buồn rầu
THÍCH
qi11 nét
cấm, ngăn cản (chịu đựng là nghĩa của từ khác)
CẤM
jìn13 nét
dừng lại, ngăn cản
CHỈ
zhǐ4 nét
quay, chuyển
CHUYỂN
zhuǎn8 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 5 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

Liên từ 尽管…但是… (mặc dù… nhưng…)

尽管 + sự thật khách quan, 但是/可是 + kết quả

Biểu thị quan hệ nhượng bộ, thừa nhận một trở ngại ở vế trước nhưng vế sau vẫn diễn ra bình thường.

  • 尽管天气很冷,但是大家还是按时来了。Jǐnguǎn tiānqì hěn lěng, dànshì dàjiā háishi ànshí lái le.Mặc dù thời tiết rất lạnh, nhưng mọi người vẫn đến đúng giờ.
  • 尽管工作很辛苦,他却从来不叫累。Jǐnguǎn gōngzuò hěn xīnkǔ, tā què cónglái bù jiào lèi.Mặc dù công việc rất vất vả, anh ấy lại chưa bao giờ than mệt.

Người Việt hay sai chỗ này: 尽管 có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ của vế thứ nhất.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →