Bài 35 · HSK 4

厨房另外可怜叶子咱们填空孙子客厅尤其年龄应聘招聘
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
13từ mới
12chữ Hán mới
+2từ cấp trên chứa chữ của bài
1.072từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

13 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 12 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

11 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
khác, ngoài ra
LÁNH
lìng5 nét
thương hại, xót thương
LIÊN
lián8 nét
lá, hoặc họ Diệp
DIỆP
5 nét
chúng ta, mình
TA
zán9 nét
điền, lấp
ĐIỀN
tián13 nét
phòng lớn, sảnh
THÍNH
tīng4 nét
đặc biệt, lỗi lầm
VƯU
yóu4 nét
tuổi tác
LINH
líng13 nét
mời làm việc, thuê mướn
SÍNH
pìn13 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 11 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

Liên từ 尽管…但是… (mặc dù… nhưng…)

尽管 + sự thật khách quan, 但是/可是 + kết quả

Biểu thị quan hệ nhượng bộ, thừa nhận một trở ngại ở vế trước nhưng vế sau vẫn diễn ra bình thường.

  • 尽管天气很冷,但是大家还是按时来了。Jǐnguǎn tiānqì hěn lěng, dànshì dàjiā háishi ànshí lái le.Mặc dù thời tiết rất lạnh, nhưng mọi người vẫn đến đúng giờ.
  • 尽管工作很辛苦,他却从来不叫累。Jǐnguǎn gōngzuò hěn xīnkǔ, tā què cónglái bù jiào lèi.Mặc dù công việc rất vất vả, anh ấy lại chưa bao giờ than mệt.

Người Việt hay sai chỗ này: 尽管 có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ của vế thứ nhất.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →