Bài 34 · HSK 4

美丽老虎马虎讨厌购物邀请不仅乘坐允许勺子厕所
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
12từ mới
12chữ Hán mới
+9từ cấp trên chứa chữ của bài
1.059từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

12 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 10 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

10 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
đẹp, tốt
MỸ
měi9 nét
đẹp, tươi đẹp
LỆ
7 nét
con hổ
HỔ
8 nét
ghét, chán
YẾM
yàn6 nét
mời, cầu
YÊU
yāo16 nét
chỉ, duy chỉ
CẬN
jǐn4 nét
đi, nhân
THỪA
chéng10 nét
đổ, ngã
ĐẢO
dǎo10 nét
cho phép, ưng thuận
DUẪN
yǔn4 nét
cái thìa, cái muôi
THƯỢC
sháo3 nét
nhà xí, hố xí
8 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 10 chữ