Bài 33 · HSK 4

巧克力打扮按时按照既然暖和民族热闹申请眼镜镜子签证
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
12từ mới
12chữ Hán mới
+14từ cấp trên chứa chữ của bài
1.047từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

12 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 11 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

11 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
khéo léo, khéo
XẢO
qiǎo5 nét
gram, khắc chế
KHẮC
7 nét
giả trang, đóng vai
BAN
ban7 nét
ấn, theo
ÁN
àn9 nét
đã, rồi
9 nét
ấm áp
NOÃN
nuǎn13 nét
dân, nhân dân
DÂN
mín5 nét
dòng họ, tộc người
TỘC
11 nét
náo nhiệt, gây rối
NÁO
nao8 nét
bày tỏ, trình bày
THÂN
shēn5 nét
gương, kính
KÍNH
jìng16 nét
ký, ký tên, thẻ (xăm)
THIÊM
qiān13 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 11 chữ