Bài 56 · HSK 5

概括反映国王王子孝顺工厂平均幻想建筑彼此情绪步骤治疗犹豫狮子
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
14chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
2.092từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

1/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 1 từ bẫy, nghĩa đã khác — 14 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

15 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
chiếu, phản chiếu
ÁNH
yìng9 nét
vua
VƯƠNG
wáng4 nét
hiếu thảo
HIẾU
xiào7 nét
xưởng, nhà máy
XƯỞNG
chǎng2 nét
đều, công bằng
QUÂN
jūn7 nét
ảo tưởng, huyền ảo
HUYỄN
huàn4 nét
xây dựng
TRÚC
zhù12 nét
kia, người kia
BỈ
8 nét
mối, đầu mối
TỰ
11 nét
bất ngờ, đột ngột
SẬU
zhòu17 nét
chữa bệnh, điều trị
LIỆU
liáo7 nét
như, hãy còn
DO
yóu7 nét
do dự, chần chừ (chỉ dùng trong từ ghép, nghĩa gốc là vui vẻ, thoải mái hoặc tên đất)
DỰ
15 nét
sư tử
shī9 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 15 chữ