Bài 58 · HSK 5

采取依然废话延长能源资源勤奋石头虚心书架关闭宁可巧妙执照效率
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
15từ mới
14chữ Hán mới
+15từ cấp trên chứa chữ của bài
2.121từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

15 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 15 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

15 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
hái, sắc thái
THÁI
cǎi8 nét
dựa vào, theo
Y
8 nét
hỏng, bỏ phế
PHẾ
fèi8 nét
kéo dài, trì hoãn, mời
DIÊN
yán6 nét
nguồn, nguồn gốc
NGUYÊN
yuán13 nét
chăm chỉ, siêng năng
CẦN
qín13 nét
đá
THẠCH
shí5 nét
trống rỗng, giả dối
11 nét
giá đỡ, dựng lên, cãi vã
GIÁ
jià9 nét
đóng, khép
BẾ
6 nét
yên ổn, thà
NINH
nìng5 nét
hay, tuyệt vời
DIỆU
miào7 nét
cầm, nắm giữ
CHẤP
zhí6 nét
tỷ lệ, thẳng thắn
LUẬT
11 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 15 chữ