Bài 110 · HSK 6

开阔庄稼庞大废墟开辟引擎弥漫弥补忌讳忙碌忧郁怠慢急躁恐惧恩怨患者悬念悬挂
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
15chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.459từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 18 từ
Chữ Hán mới của bài

15 chữ Hán mới

18 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
làm ruộng, hoa màu
GIÁ
jia15 nét
to lớn, đồ sộ
BÀNG
páng8 nét
đống đổ nát, phế tích
KHƯ
14 nét
mở, tránh
TỊCH
13 nét
nâng, giơ lên
KÌNH
qíng16 nét
khắp, bù đắp
DI
8 nét
kiêng kỵ, giấu giếm
HUÝ
huì6 nét
bận rộn, lật đật
LỤC
13 nét
u uất, rậm rạp
ÚC
8 nét
lười biếng, trễ nải
ĐÃI
dài9 nét
nóng nảy, xôn xao
TÁO
zào20 nét
sợ hãi, kinh hãi
CỤ
11 nét
ân huệ, ơn nghĩa
ÂN
ēn10 nét
mắc bệnh, họa
HOẠN
huàn11 nét
treo, lơ lửng
HUYỀN
xuán11 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 18 chữ