9 nétLuyện viết chữ này
Thứ tự & Hoạt ảnh nét viết
Chữ 须 viết bằng 9 nét (Mã Unicode: U+987B). Bạn có thể xem hoạt ảnh từng nét, điều chỉnh tốc độ hoặc thực hành viết tay trực tiếp bên dưới.
Lưới ô:
Nét thứ 9 / 9
Tốc độ:
Mạng từ
须 nằm trong 3 từ
Chữ được tô đậm đúng tại vị trí của nó trong từ, cả ở chữ Hán lẫn ở âm Hán-Việt. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết ghép âm Hán-Việt ra có thành một từ tiếng Việt hay không, và từ đó có đáng tin hay không.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa không đoán được
Gặp chữ này ở đâu
Chữ 须 nằm ở đâu trong khoá học
Từ điển trả lời “chữ này nghĩa gì”. Chỗ này trả lời câu người học thật sự hỏi tiếp: bài nào dạy nó, bộ thủ nào chứa nó, truyện nào dùng nó. Mỗi dòng là một liên kết lấy thẳng từ giáo trình và kho nội dung của trang này.
Bài họcBài 24 của HSK 3đơn vị 5 · đây là bài đầu tiên trong lộ trình dạy mặt chữ nàymở bài học →Bộ thủBộ 181 · 頁 hiệtcái đầu; trang giấy · 9 nét · kho có 21 chữ khác cùng bộmở trang bộ thủ →Hội thoạiHỏi thủ tục nhập học ở phòng giáo vụ需要,而且必须经过公证。 — Cần, hơn nữa bắt buộc phải công chứng.HSK 5 · nghe trong bài 199 →TruyệnHạt giống gửi đi hai trăm năm规定很严,每个盒子里必须放一张说明。 — Quy định rất chặt, trong mỗi hộp bắt buộc phải có một tờ hướng dẫn.HSK 6 · đọc truyện →TruyệnHọp lớp sau hai mươi năm他说有件事他憋了二十年,今天必须讲。 — Anh bảo có chuyện anh nén hai mươi năm, hôm nay nhất định phải nói.HSK 6 · đọc truyện →TruyệnCâu hỏi cuối của buổi phỏng vấn我现在问的是,你晚上几点必须离开。 — Bây giờ tôi hỏi: mấy giờ tối anh bắt buộc phải rời đi.HSK 6 · đọc truyện →
Tổng cộng trong kho: 3 truyện · 1 hội thoại. Chỗ nào ghi “chưa có” là kho thật sự chưa có, không phải trang giấu đi.