Tách chữ
1 chữ, 1 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 能: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 7 của HSK 1đơn vị 2 · bài này dạy 6 từ và 6 chữ mớimở bài học →Hội thoạiGặp gỡ ở lớp học想学那本。现在能学! — Em muốn học cuốn kia. Bây giờ có thể học được!HSK 1 · nghe trong bài 25 →Hội thoạiThử áo, hỏi màu khác可以。穿了不喜欢也能送回来。 — Được. Mặc rồi không thích vẫn mang trả lại được.HSK 2 · nghe trong bài 45 →TruyệnCon đường quá hẹp路太小了,两个人不能一起过去。 — Lối quá hẹp, hai người không thể cùng qua.HSK 2 · đọc truyện →TruyệnHai con dê trên cầu桥很小,一次只能过一只羊。 — Cầu rất hẹp, mỗi lần chỉ vừa cho một con dê đi qua.HSK 4 · đọc truyện →TruyệnBánh chẻo của bà“那时候家里穷,一年只有过年才能吃上一次。” — “Dạo ấy nhà nghèo, cả năm chỉ Tết mới được ăn một lần.”HSK 4 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 1 — Số 472 câu trong đề này hỏi thẳng vào 能vào phòng thi →Chủ đềHư từxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 46 truyện · 1 đề thi thử với 2 câu hỏi · 19 hội thoại.