Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
Chủ đề · 289 từ HSK 1–6

Hư từ

trợ từ, liên từ, giới từ, đại từ, phó từ ngữ pháp

Trong 289 từ ở đây, 29 từ bạn đã biết mà chưa biết là mình biết — ghép âm Hán-Việt lại ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa, không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra. Nhưng 39 từ là bẫy: âm Hán-Việt nghe rất quen nên dễ tin là đã hiểu, trong khi nghĩa thật lệch đi. 136 từ còn lại thì không có đường tắt nào — học thẳng mặt chữ.

Đoán được 29Bẫy — từ giả bạn 39Không đoán được 136
Chia nhỏ để học từng buổi

21 từ trong chủ đề này chưa xếp được vào tiểu chủ đề nào — hai lượt phân loại độc lập không thống nhất, nên để trống thay vì đoán bừa. Chúng vẫn nằm đủ trong danh sách theo cấp bên dưới.

Danh sách đầy đủ theo cấp

HSK 1

31 từ

HSK 2

32 từ
babanhé, trợ từ cầu khiếnTừ một chữbỉso với, hơnTừ một chữbiébiệtđừngTừ một chữcóngtùngtừ, từ khiTừ một chữ大家dà jiāđại giamọi ngườiBẫy — từ giả bạn但是dàn shìđãn thịnhưngKhông đoán đượcdeđắcđạt được, có được; trợ từ kết cấuTừ một chữduìđốiđúng, đối vớiTừ một chữ非常fēi chángphi thườngvô cùng, rấtBẫy — từ giả bạngěicấpcho, đưaTừ một chữháihoànvẫn, còn, trả lạiTừ một chữjiùtựuthì, liềnTừ một chữ可能kě néngkhả năngcó lẽBẫy — từ giả bạn可以kě yǐkhả dĩđượcBẫy — từ giả bạnlycách, rờiTừ một chữměimỗimỗiTừ một chữnínnâmông, ngàiTừ một chữ虽然suī rántuy nhiênmặc dùBẫy — từ giả bạn所以suǒ yǐsở dĩcho nênBẫy — từ giả bạnthaTừ một chữwǎngvãnghướng về, đi vềTừ một chữ为什么wèi shén mevị thậm matại sao, vì saoKhông đoán đượcyàoyếumuốn, cầnTừ một chữcũngTừ một chữ一起yī qǐnhất khởicùng nhauKhông đoán được一下yī xiànhất hạmột chút, một látKhông đoán được已经yǐ jīngdĩ kinhđãKhông đoán được因为yīn wèinhân vịvì, bởi vìBẫy — từ giả bạnzàitáilạiTừ một chữzhetrướctrợ từ động thái (chỉ trạng thái tiếp diễn hoặc duy trì)Từ một chữ正在zhèng zàichính tạiđangKhông đoán đượczuìtốinhấtTừ một chữ

HSK 3

40 từ
aaa, ơTừ một chữbảgiới từ (dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ), cầm, nắmTừ một chữbèibịbị, chănTừ một chữ必须bì xūtất tuphải, nhất định phảiKhông đoán được别人bié renbiệt nhânngười khácKhông đoán được不但bù dànbất đãnkhông chỉKhông đoán đượccáitàimới, chỉ, vừa mớiTừ một chữ除了chú letrừ liễungoài ra, trừKhông đoán được当然dāng ránđương nhiêntất nhiên, đương nhiênĐoán đượcđịađất, mặt đất, trợ từ kết cấuTừ một chữ多么duō međa mabiết bao, dường nàoKhông đoán được而且ér qiěnhi thảlại còn, với lạiKhông đoán được根据gēn jùcăn cứdựa theo, căn cứĐoán đượcgēncânvới, cùngTừ một chữgèngcánhhơn, lạiTừ một chữ关于guān yúquan ưvề, đối vớiKhông đoán được还是hái shihoàn thịhay là, vẫnKhông đoán được或者huò zhěhoặc giảhoặc, hoặc làBẫy — từ giả bạncựccực kỳ, vô cùngTừ một chữ几乎jī hūcơ hồhầu như, suýtBẫy — từ giả bạn经常jīng chángkinh thườngthường xuyên, luônKhông đoán được其实qí shíkỳ thựcthực ra, kỳ thựcĐoán được其他qí tākỳ thakhác, còn lạiKhông đoán được然后rán hòunhiên hậusau đóBẫy — từ giả bạn认为rèn wéinhận vicho rằng, nghĩ rằngBẫy — từ giả bạn如果rú guǒnhư quảnếuKhông đoán đượcwèivịcho, vìTừ một chữ为了wèi levị liễuđể, vìKhông đoán đượcxiànghướngvề, hướng vềTừ một chữ需要xū yàonhu yếucần, đòi hỏiBẫy — từ giả bạn一边yī biānnhất biênvừa... vừa..., một bênKhông đoán được一定yī dìngnhất địnhchắc chắn, nhất địnhĐoán được应该yīng gāiưng cainênKhông đoán được影响yǐng xiǎngảnh hưởngảnh hưởng, tác độngĐoán đượcyòuhựulạiTừ một chữyuèviệtcàng... càng...Từ một chữzhīchíchlượng từ (cho một chiếc/con), chỉ (phó từ)Từ một chữ只有zhǐ yǒuchỉ hữuchỉ cóKhông đoán được终于zhōng yúchung ưcuối cùngKhông đoán được总是zǒng shìtổng thịluôn luôn, lúc nào cũngKhông đoán được

HSK 4

86 từ
按照àn zhàoán chiếutheo, chiếu theoKhông đoán được本来běn láibản laivốn dĩ, ban đầuKhông đoán được比如bǐ rúbỉ nhưví dụKhông đoán được并且bìng qiětịnh thảđồng thời, lại cònKhông đoán được不得不bù dé bùbất đắc bấtđành phải, buộc phảiKhông đoán được不管bù guǎnbất quảnbất kể, mặc kệKhông đoán được不过bù guòbất quánhưng, chẳng quaBẫy — từ giả bạn不仅bù jǐnbất cậnkhông chỉKhông đoán được成为chéng wéithành vitrở thành, thành raKhông đoán được从来cóng láitùng laitừ trước tới nayKhông đoán đượcdāngđươngđảm đương, làm, khi, ngay tạiTừ một chữ到底dào dǐđáo đểrốt cuộc, đến cùngBẫy — từ giả bạn对于duì yúđối ưđối vớiKhông đoán đượcérnhimà, cònTừ một chữ方面fāng miànphương diệnmặt, phương diệnĐoán được否则fǒu zéphủ tắcnếu không thìKhông đoán đượcgāngcươngvừa mới, cứngTừ một chữcácmỗi, cácTừ một chữgòuđủTừ một chữ故意gù yìcố ýcố tình, có ýĐoán được过程guò chéngquá trìnhquá trìnhĐoán được好像hǎo xiànghảo tượnggiống như, hình nhưKhông đoán được互相hù xiānghỗ tươnglẫn nhauBẫy — từ giả bạn即使jí shǐtức sửcho dù, dẫu choKhông đoán được既然jì ránký nhiênđã là, một khiKhông đoán được继续jì xùkế tụctiếp tụcBẫy — từ giả bạn接着jiē zhetiếp trướctiếp tục, sau đóKhông đoán được结果jié guǒkết quảkết quả, kết cụcĐoán được尽管jǐn guǎntận quảnmặc dù, cứ tự nhiênKhông đoán được竟然jìng ráncánh nhiênvậy mà, lạiKhông đoán được究竟jiū jìngcứu cánhrốt cuộc, suy cho cùngBẫy — từ giả bạn可是kě shìkhả thịnhưngKhông đoán được肯定kěn dìngkhẳng địnhchắc chắn, công nhậnBẫy — từ giả bạn恐怕kǒng pàkhủng phạe rằng, có lẽKhông đoán được例如lì rúlệ nhưví dụKhông đoán đượcliánliênliền, ngay cảTừ một chữ另外lìng wàilánh ngoạingoài ra, khácKhông đoán được目的mù dìmục đíchmục đíchĐoán được难道nán dàonan đạolẽ nào, chẳng lẽKhông đoán được其次qí cìkỳ thứtiếp theo, sau đóKhông đoán được其中qí zhōngkỳ trungtrong đóKhông đoán được千万qiān wànthiên vạnnhất định phải, ngàn vạnKhông đoán đượcquèkhướclại, nhưng màTừ một chữ确实què shíxác thựcthật sự, quả nhiênBẫy — từ giả bạn然而rán érnhiên nhinhưng mà, thế nhưngKhông đoán được任何rèn hénhiệm hàbất cứKhông đoán được仍然réng ránnhưng nhiênvẫnKhông đoán được稍微shāo wēisao vihơi, một chútKhông đoán được甚至shèn zhìthậm chíthậm chíĐoán được十分shí fēnthập phânrất, vô cùngBẫy — từ giả bạn使shǐsửkhiến, làm choTừ một chữ是否shì fǒuthị phủcó hay không, phải khôngKhông đoán được受到shòu dàothọ đáobị, chịuKhông đoán được顺便shùn biànthuận tiệntiện thể, nhân tiệnĐoán được随着suí zhetuỳ trướccùng với, theoKhông đoán được所有suǒ yǒusở hữutất cả, cóBẫy — từ giả bạntǐngđĩnhkhá, rấtTừ một chữ通过tōng guòthông quathông qua, quaĐoán được完全wán quánhoàn toànhoàn toànĐoán được往往wǎng wǎngvãng vãngthường hayKhông đoán đượckhôngTừ một chữ无论wú lùnvô luậnbất kể, dù choBẫy — từ giả bạnxínghànhđược, đi, hàng (hàng lối/ngân hàng)Từ một chữ许多xǔ duōhứa đanhiều, rất nhiềuKhông đoán đượcyanhatrợ từ ngữ khíTừ một chữ要是yào shiyếu thịnếu, nếu nhưKhông đoán được也许yě xǔdã hứacó lẽKhông đoán được一切yī qiènhất thiếttất cả, mọi thứBẫy — từ giả bạndùng, lấy, để, vìTừ một chữ以为yǐ wéidĩ vicứ nghĩ rằngKhông đoán được因此yīn cǐnhân thửcho nên, vì thếKhông đoán được引起yǐn qǐdẫn khởigây ra, dẫn đếnKhông đoán được尤其yóu qívưu kỳđặc biệt làKhông đoán đượcyóudodo, bởiTừ một chữ由于yóu yúdo ưdo, bởi vìKhông đoán được于是yú shìư thịcho nên, thế làKhông đoán đượcdữvà, vớiTừ một chữ原来yuán láinguyên laihóa ra, vốn làBẫy — từ giả bạn咱们zán menta mônchúng taKhông đoán đượczhàochiếuchiếu, chụp, theo nhưTừ một chữ正好zhèng hǎochính hảovừa đúng, vừa hayKhông đoán đượczhīchicủa, trợ từ kết cấu, thay thế cho danh từ/đại từTừ một chữ只好zhǐ hǎochỉ hảođành phảiKhông đoán được只要zhǐ yàochỉ yếumiễn làKhông đoán được至少zhì shǎochí thiểuít nhấtKhông đoán được重新chóng xīntrùng tânlại, từ đầuBẫy — từ giả bạn

HSK 5

91 từ
āiaiê, ơTừ một chữàiaichao ôi, thở dàiTừ một chữ彼此bǐ cǐbỉ thửcả hai, lẫn nhauBẫy — từ giả bạn必然bì rántất nhiêntất nhiên, chắc chắnĐoán được毕竟bì jìngtất cánhrốt cuộc, suy cho cùngKhông đoán được便biàntiệnthì, liềnTừ một chữ不见得bù jiàn debất kiến đắcchưa chắcKhông đoán được不然bù ránbất nhiênnếu không, không phải vậyKhông đoán được不如bù rúbất nhưkhông bằngKhông đoán được曾经céng jīngtừng kinhtừngKhông đoán đượccháotriềuhướng về, triều đại, buổi sángTừ một chữ彻底chè dǐtriệt đểtriệt để, hoàn toànĐoán đượcchènsấnnhân lúc, tranh thủTừ một chữ程度chéng dùtrình độmức độBẫy — từ giả bạn除非chú fēitrừ phitrừ phiĐoán được此外cǐ wàithử ngoạingoài ra, bên cạnh đóKhông đoán được从此cóng cǐtùng thửtừ đó, từ nayKhông đoán được从而cóng értùng nhitừ đó, nhờ đóKhông đoán được存在cún zàitồn tạitồn tạiĐoán được导致dǎo zhìđạo trídẫn đếnKhông đoán được的确dí quèđích xácquả nhiên, thực sựBẫy — từ giả bạn等于děng yúđẳng ưbằng, tương đươngKhông đoán được对方duì fāngđối phươngphía bên kia, đối phươngĐoán được多亏duō kuīđa khuynhờ có, may màKhông đoán được反而fǎn érphản nhitrái lại, ngược lạiKhông đoán được反正fǎn zhèngphản chínhdù sao, đằng nàoKhông đoán được方式fāng shìphương thứcphương thức, cách thứcĐoán đượcfēiphikhông phải, phi pháp, sai tráiTừ một chữ赶紧gǎn jǐncản khẩnnhanh chóng, lập tứcKhông đoán được赶快gǎn kuàicản khoáinhanh lên, mau chóngKhông đoán được格外gé wàicách ngoạihết sức, đặc biệtKhông đoán được各自gè zìcác tựmỗi người, tự mìnhKhông đoán được根本gēn běncăn bảncăn bản, vốn dĩĐoán được怪不得guài bu dequái bất đắchèn chi, thảo nàoKhông đoán được果然guǒ ránquả nhiênquả nhiên, đúng như dự đoánĐoán được何必hé bìhà tấtcần gì, việc gì phảiBẫy — từ giả bạn何况hé kuànghà huốnghuống chi, huống hồKhông đoán được忽然hū ránhốt nhiênbỗng nhiên, chợtBẫy — từ giả bạn或许huò xǔhoặc hứacó lẽKhông đoán được极其jí qícực kỳvô cùng, cực kỳĐoán được假如jiǎ rúgiả nhưgiả sử, nếuBẫy — từ giả bạn简直jiǎn zhígiản trựcquả là, hoàn toànKhông đoán được尽快jǐn kuàitận khoáicàng nhanh càng tốtKhông đoán được尽量jǐn liàngtận lượnghết mức, cố gắngKhông đoán được居然jū ráncư nhiênvậy mà, lạiKhông đoán được据说jù shuōcứ thuyếtnghe nóiKhông đoán được可见kě jiànkhả kiếncó thể thấyBẫy — từ giả bạn理由lǐ yóulý dolý do, nguyên cớĐoán được立即lì jílập tứclập tứcĐoán được立刻lì kèlập khắcngay lập tứcKhông đoán đượcmǒumỗnào đó, một sốTừ một chữ哪怕nǎ pànả phạcho dù, dẫu choKhông đoán được难怪nán guàinan quáihèn chi, thảo nàoKhông đoán đượcēnânTừ một chữ宁可nìng kěninh khảthà rằngKhông đoán đượcpíngbằngdựa vào, căn cứ vàoTừ một chữ其余qí yúkỳ dưcòn lại, phần còn lạiKhông đoán được亲自qīn zìthân tựtự tay, tự mìnhKhông đoán được如何rú hénhư hànhư thế nào, ra saoKhông đoán được实现shí xiànthực hiệnhiện thực hóa, đạt đượcĐoán được属于shǔ yúthuộc ưthuộc vềKhông đoán được双方shuāng fāngsong phươnghai bênĐoán được说不定shuō bu dìngthuyết bất địnhbiết đâu chừng, có lẽKhông đoán được似的shì detự đíchnhư là, giống nhưKhông đoán được似乎sì hūtự hồdường như, hình nhưBẫy — từ giả bạnsuǒsởnơi chốn, đơn vị đo lường, trợ từ kết cấuTừ một chữ万一wàn yīvạn nhấtlỡ như, phòng khiBẫy — từ giả bạn未必wèi bìvị tấtchưa chắcBẫy — từ giả bạnvậtđừng, chớTừ một chữ显得xiǎn dehiển đắctỏ ra, trông có vẻKhông đoán được显然xiǎn ránhiển nhiênhiển nhiên, rõ ràngĐoán được幸亏xìng kuīhạnh khuymay mà, ơn giờiKhông đoán được要不yào bùyếu bấthay là, nếu khôngKhông đoán được一旦yī dànnhất đánmột khiBẫy — từ giả bạn一律yī lǜnhất luậtđều, hoàn toànBẫy — từ giả bạn一再yī zàinhất táilặp lại, liên tụcKhông đoán được依然yī rány nhiênvẫn, như cũKhông đoán được以及yǐ jídĩ cậpvà, cùng vớiKhông đoán được因而yīn érnhân nhicho nên, vì thếKhông đoán được因素yīn sùnhân tốyếu tốBẫy — từ giả bạn与其yǔ qídữ kỳthà... còn hơn...Không đoán được再三zài sāntái tamnhiều lần, lặp đi lặp lạiKhông đoán được在于zài yútại ưở chỗ, phụ thuộcKhông đoán đượctắcliên từ: thì, bèn; danh từ: quy tắc, tiêu chuẩnTừ một chữ针对zhēn duìchâm đốinhắm vào, đối phóKhông đoán được至于zhì yúchí ưđến, còn nhưKhông đoán được种类zhǒng lèichủng loạiloại, chủng loạiĐoán được自从zì cóngtự tùngtừ khi, kể từKhông đoán được总算zǒng suàntổng toáncuối cùng, rốt cuộcKhông đoán được总之zǒng zhītổng chitóm lại, nói chungBẫy — từ giả bạn作为zuò wéitác viđóng vai trò, với tư cách làKhông đoán được

HSK 6

9 từ