Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
原 còn mở khoá 7 từ nữa (chưa kể chính 原来)
来 còn mở khoá 4 từ nữa (chưa kể chính 原来)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 原来: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 10 của HSK 4đơn vị 2 · bài này dạy 14 từ và 2 chữ mớimở bài học →TruyệnKhắc dấu lên thuyền tìm dao船是走的,水是流的,刀却留在了原来的地方。 — Thuyền thì đi, nước thì trôi, còn con dao vẫn nằm nguyên chỗ cũ.HSK 4 · đọc truyện →TruyệnQuyển sách bỏ quên ở quán cà phê小林没有再看下去,把纸放回原来的地方。 — Tiểu Lâm không đọc tiếp, đặt tờ giấy về đúng chỗ cũ.HSK 4 · đọc truyện →TruyệnNgăn kéo của bà ngoại原来她问的从来不是那几句话。 — Hóa ra điều bà hỏi chưa bao giờ là mấy câu ấy.HSK 5 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 4 — Số 204 câu trong đề này hỏi thẳng vào 原来vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 4 — Số 594 câu trong đề này hỏi thẳng vào 原来vào phòng thi →Chủ đềHư từxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 9 truyện · 2 đề thi thử với 8 câu hỏi · chưa có hội thoại.