Tách chữ
1 chữ, 1 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
还 còn mở khoá 1 từ nữa (chưa kể chính 还)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 还: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 11 của HSK 2đơn vị 3 · bài này dạy 8 từ và 8 chữ mớimở bài học →Hội thoạiHẹn ăn cơm还没有。 — Chưa ăn.HSK 2 · nghe trong bài 46 →Hội thoạiTìm quầy trong siêu thị谢谢。还要买两斤苹果。 — Cảm ơn. Tôi còn muốn mua một cân táo.HSK 3 · nghe trong bài 72 →TruyệnNgười chỉ đường小红谢了他,可是走了几分钟,还是没看见。 — Tiểu Hồng cảm ơn cụ, nhưng đi mấy phút vẫn chẳng thấy gì.HSK 2 · đọc truyện →TruyệnÔng lão bán rau bên đường从早上等到晚上,天很冷,还下了雨。 — Đợi từ sáng đến tối, trời rét, lại còn đổ mưa.HSK 2 · đọc truyện →TruyệnBàn tay của ba我常常想起那天的水,还有他的手。 — Tôi vẫn hay nhớ về làn nước hôm ấy, và bàn tay của ba.HSK 2 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 2 — Số 032 câu trong đề này hỏi thẳng vào 还vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 2 — Số 072 câu trong đề này hỏi thẳng vào 还vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 2 — Số 222 câu trong đề này hỏi thẳng vào 还vào phòng thi →Chủ đềHư từxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 71 truyện · 11 đề thi thử với 22 câu hỏi · 17 hội thoại.