Tách chữ
1 chữ, 1 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
离 còn mở khoá 5 từ nữa (chưa kể chính 离)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 离: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 11 của HSK 2đơn vị 3 · bài này dạy 8 từ và 8 chữ mớimở bài học →TruyệnBàn tay của ba我游了很长时间,然后我知道,他的手已经离开了。 — Tôi bơi một hồi lâu, rồi mới nhận ra bàn tay ấy đã buông ra từ lúc nào.HSK 2 · đọc truyện →TruyệnChiếc xe đạp của bố后来我上了中学,学校离家很远。 — Rồi tôi lên cấp hai, trường xa nhà lắm.HSK 4 · đọc truyện →TruyệnMuốn về phương nam mà xe chạy lên bắc那人说,他本事越大,您离南边就越远。 — Người kia nói: anh ta càng tài, ông càng xa phương nam.HSK 4 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 2 — Số 222 câu trong đề này hỏi thẳng vào 离vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 2 — Số 582 câu trong đề này hỏi thẳng vào 离vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 2 — Số 652 câu trong đề này hỏi thẳng vào 离vào phòng thi →Chủ đềHư từxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 8 truyện · 3 đề thi thử với 6 câu hỏi · chưa có hội thoại.