Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
好 còn mở khoá 3 từ nữa (chưa kể chính 好像)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 好像: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 15 của HSK 4đơn vị 3 · bài này dạy 14 từ và 2 chữ mớimở bài học →TruyệnBa người nói trên phố có hổ可是三个人一说,老虎就好像真的出现了。 — Vậy mà ba người vừa nói, con hổ liền như thật sự xuất hiện.HSK 4 · đọc truyện →TruyệnCây già trong sân nhà bà ngoại她的语气很平静,好像在说一件和自己无关的事。 — Giọng bà rất bình thản, như đang kể một chuyện chẳng liên quan gì đến mình.HSK 6 · đọc truyện →TruyệnĐơn hàng cuối cùng trong cơn mưa屋里没开灯,但地上好像有个影子。 — Trong nhà không bật đèn, nhưng dưới sàn hình như có một cái bóng.HSK 6 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 4 — Số 262 câu trong đề này hỏi thẳng vào 好像vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 4 — Số 544 câu trong đề này hỏi thẳng vào 好像vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 4 — Số 621 câu trong đề này hỏi thẳng vào 好像vào phòng thi →Chủ đềHư từxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 3 truyện · 3 đề thi thử với 7 câu hỏi · chưa có hội thoại.