Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 正在: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 2 của HSK 2đơn vị 1 · bài này dạy 10 từ và 7 chữ mớimở bài học →TruyệnMài thanh sắt thành cây kim老奶奶手里拿着一根很粗的铁棒,正在水边一下一下地擦。 — Bà cụ cầm một thanh sắt rất to, đang cặm cụi mài từng nhát bên mép nước.HSK 4 · đọc truyện →TruyệnBạn ngủ gật ở bàn cuối他正在给客人拿东西,动作很快。 — Cậu đang lấy hàng cho khách, thao tác rất nhanh.HSK 4 · đọc truyện →TruyệnTiếng đàn nhà trên lầu我那年正在准备考试,听见琴声就写不下去。 — Năm ấy tôi đang ôn thi, nghe tiếng đàn là không viết nổi.HSK 4 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 2 — Số 111 câu trong đề này hỏi thẳng vào 正在vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 2 — Số 141 câu trong đề này hỏi thẳng vào 正在vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 2 — Số 322 câu trong đề này hỏi thẳng vào 正在vào phòng thi →Chủ đềHư từxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 12 truyện · 7 đề thi thử với 12 câu hỏi · chưa có hội thoại.