Tách chữ
1 chữ, 1 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
连 còn mở khoá 2 từ nữa (chưa kể chính 连)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 连: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 39 của HSK 4đơn vị 8 · bài này dạy 9 từ và 12 chữ mớimở bài học →Hội thoạiBàn về áp lực công việc với đồng nghiệp我也是,连着两周没休息过一天。 — Tôi cũng vậy, liền hai tuần không nghỉ được ngày nào.HSK 5 · nghe trong bài 162 →TruyệnChiếc xe đạp của bố它越来越旧,后来连门都出不去了。 — Nó mỗi ngày một cũ, sau thì đến cửa cũng chẳng ra khỏi nữa.HSK 4 · đọc truyện →TruyệnÔm cây đợi thỏ把意外当成规律的人,最后连自己的那块地也保不住。 — Kẻ coi chuyện tình cờ là quy luật thì cuối cùng đến mảnh ruộng của mình cũng chẳng giữ nổi.HSK 5 · đọc truyện →TruyệnNgăn kéo của bà ngoại连我写坏了扔掉的那几张,她也捡回来了。 — Đến mấy tờ tôi viết hỏng rồi vứt đi, bà cũng nhặt lại.HSK 5 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 4 — Số 182 câu trong đề này hỏi thẳng vào 连vào phòng thi →Chủ đềHư từxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 11 truyện · 1 đề thi thử với 2 câu hỏi · 1 hội thoại.