Tách chữ
1 chữ, 1 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 行: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 27 của HSK 4đơn vị 6 · bài này dạy 14 từ và 5 chữ mớimở bài học →Hội thoạiĐi taxi ra sân bay时间可以,请把行李放好。 — Thời gian ổn, chị xếp hành lý cho gọn nhé.HSK 3 · nghe trong bài 78 →Hội thoạiHẹn bạn đi xem phim行,我不会迟到的。 — Được, tôi sẽ không đến muộn đâu.HSK 3 · nghe trong bài 79 →TruyệnKhắc dấu lên thuyền tìm dao“等船到了对面,我从这个记号下水去找就行了。” — “Đợi thuyền cập bờ bên kia, cứ theo dấu này mà lặn xuống là tìm được.”HSK 4 · đọc truyện →TruyệnChiếc xe đạp của bố我家从前有一辆很旧的自行车。 — Nhà tôi ngày trước có một chiếc xe đạp rất cũ.HSK 4 · đọc truyện →TruyệnÔng lão bán dầu老人说,还行,就是手熟一点。 — Ông lão đáp: cũng được, chẳng qua là tay quen thôi.HSK 4 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 4 — Số 424 câu trong đề này hỏi thẳng vào 行vào phòng thi →Chủ đềHư từxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 21 truyện · 1 đề thi thử với 4 câu hỏi · 14 hội thoại.