Tách chữ
1 chữ, 1 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
给 còn mở khoá 1 từ nữa (chưa kể chính 给)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 给: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 13 của HSK 2đơn vị 3 · bài này dạy 7 từ và 8 chữ mớimở bài học →Hội thoạiGọi bữa sáng给您钱,谢谢。 — Tiền đây, cảm ơn.HSK 2 · nghe trong bài 52 →Hội thoạiNhận phòng khách sạn请给我您的护照。 — Anh cho tôi xin hộ chiếu ạ.HSK 3 · nghe trong bài 58 →TruyệnÔng lão bán rau bên đường老人给了他钱,什么也没要。 — Ông lão trả lại tiền, chẳng nhận lấy gì.HSK 2 · đọc truyện →TruyệnChiếc ô của người lạ一个阿姨走过来,把伞给了她。 — Một cô đi tới, đưa chiếc ô cho cô bé.HSK 3 · đọc truyện →TruyệnCon chó ăn mất bài tập那你明天把它带来,让它给大家讲一讲。 — Vậy mai em dắt nó tới đây, cho nó giảng cho cả lớp nghe.HSK 3 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 2 — Số 352 câu trong đề này hỏi thẳng vào 给vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 2 — Số 671 câu trong đề này hỏi thẳng vào 给vào phòng thi →Chủ đềHư từxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 38 truyện · 2 đề thi thử với 3 câu hỏi · 21 hội thoại.