← Bài 4Bài 6 →

Bài 5 · HSK 3

认为认真成绩电子邮件聪明银行办法办公室护照照顾照相机一共
Video bài giảng HSK 3 liên quan →
12từ mới
10chữ Hán mới
+31từ cấp trên chứa chữ của bài
361từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

12 từ mới

6/12 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 6 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 4 từ
Chữ Hán mới của bài

10 chữ Hán mới

14 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
kéo sợi, thành tích
TÍCH
jì11 nét
bưu điện, trạm chuyển thư
BƯU
yóu7 nét
thông minh, sáng suốt
THÔNG
cōng15 nét
bạc
NGÂN
yín11 nét
làm, giải quyết
BIỆN
bàn4 nét
pháp luật, cách thức
PHÁP
fǎ8 nét
bảo vệ, che chở
HỘ
hù7 nét
chiếu, chụp, theo như
CHIẾU
zhào13 nét
ngoảnh lại, chăm sóc
CỐ
gu10 nét
nhau, xem
TƯỚNG
xiàng9 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 14 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

Bổ ngữ kết quả: 完 · 好 · 到 · 见

Động từ + bổ ngữ kết quả

Gắn ngay sau động từ để nói hành động dẫn tới kết quả gì: 完 là xong, 好 là ổn thoả, 到 là đạt được, 见 là nhận ra bằng giác quan.

  • 我看完了。Wǒ kàn wán le.Tôi xem xong rồi.
  • 我听见了。Wǒ tīng jiàn le.Tôi nghe thấy rồi.

Người Việt hay sai chỗ này: 看 là nhìn, 看见 là nhìn THẤY. Tiếng Việt phân biệt bằng “thấy”, tiếng Trung bằng bổ ngữ.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →