Bài 18 · HSK 4

提醒一切卫生间活动生活激动阳光随便随着专业专门举行举办
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
8chữ Hán mới
+25từ cấp trên chứa chữ của bài
850từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 8 từ phải học thẳng — 5 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

8 chữ Hán mới

13 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
cắt, thái
THIẾT
qiè4 nét
bảo vệ, vệ sinh
VỆ
wèi3 nét
sống, hoạt động
HOẠT
huó9 nét
kích động, mãnh liệt
KÍCH
16 nét
sáng, hết
QUANG
guāng6 nét
theo, tùy ý
TUỲ
suí11 nét
riêng biệt, chuyên môn
CHUYÊN
zhuān4 nét
nâng, giơ
CỬ
9 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 13 chữ