Bài 19 · HSK 4

修理幸福改变整理
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
5chữ Hán mới
+15từ cấp trên chứa chữ của bài
864từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

1/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 10 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 1 từ bẫy, nghĩa đã khác — 3 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 10 từ
Chữ Hán mới của bài

5 chữ Hán mới

12 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
sửa chữa, học tập
TU
xiū9 nét
may mắn, hạnh phúc
HẠNH
xìng8 nét
phúc lành, may mắn (hạnh phúc là nghĩa phái sinh)
PHÚC
13 nét
sửa đổi, thay đổi
CẢI
gǎi7 nét
sắp xếp, toàn bộ
CHỈNH
zhěng16 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 12 chữ