Bài 42 · HSK 6

触犯保姆停滞儒家免疫凝聚刑事别墅动脉山脉勾结协会齐心协力协商协议参谋阴谋谋求
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
11chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
3.252từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

12/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 12 từ bẫy, nghĩa đã khác — 5 từ phải học thẳng — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

11 chữ Hán mới

21 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
vú em, nữ gia sư
MẪU
8 nét
đình trệ, đọng lại
TRỆ
zhì12 nét
nho giáo, học giả
NHO
16 nét
dịch bệnh
DỊCH
9 nét
ngưng tụ, tập trung
NGƯNG
níng16 nét
hình phạt
HÌNH
xíng6 nét
biệt thự
THỰ
shù14 nét
mạch, mạch máu
MẠCH
mài9 nét
móc, câu kết
CÂU
gōu4 nét
phối hợp, giúp đỡ
HIỆP
xié6 nét
mưu tính, bàn mưu
MƯU
móu11 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 21 chữ