Bài 43 · HSK 6

反驳君子嗅觉壮丽理直气壮大臣天堂妥协孤立孤独审美审判审查宣誓宪法尸体巩固干涉
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
14chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
3.270từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

14/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 14 từ bẫy, nghĩa đã khác — 3 từ phải học thẳng — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

20 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nhiều màu, pha tạp, bác bỏ
BÁC
7 nét
vua, người quân tử
QUÂN
jūn7 nét
ngửi
KHỨU
xiù13 nét
to lớn, tráng kiện
TRÁNG
zhuàng6 nét
bề tôi, quan lại
THẦN
chén6 nét
nhà lớn, đường
ĐƯỜNG
táng11 nét
thỏa đáng, yên ổn
THOẢ
tuǒ7 nét
mồ côi, cô đơn
8 nét
xem xét, tra xét
THẨM
shěn8 nét
thề
THỆ
shì14 nét
hiến pháp, phép tắc
HIẾN
xiàn9 nét
thây ma, xác chết
THI
shī3 nét
cố định, củng cố
CỦNG
gǒng6 nét
lội qua, liên quan
THIỆP
shè10 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 20 chữ