Bài 96 · HSK 6

死亡残酷冷酷殴打毁灭消灭灭亡毅力毅然气魄魄力氧气二氧化碳永恒洪水海滨消耗耗费
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
12chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.224từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 14 từ phải học thẳng — 4 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

15 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
mất, chết
VONG
wáng3 nét
tàn độc, rất
KHỐC
14 nét
tắt, tiêu diệt
DIỆT
miè5 nét
kiên định, quả quyết
NGHỊ
15 nét
phách, khí phách
PHÁCH
14 nét
ô-xy
DƯỠNG
yǎng10 nét
các-bon
THÁN
tàn14 nét
lâu dài, thường xuyên
HẰNG
héng9 nét
lớn, lụt
HỒNG
hóng9 nét
bờ, mép
TÂN
bīn13 nét
tiêu hao, hao tổn
HAO
hào10 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 15 chữ