Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
去 còn mở khoá 1 từ nữa (chưa kể chính 去年)
年 còn mở khoá 4 từ nữa (chưa kể chính 去年)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 去年: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 1 của HSK 2đơn vị 1 · bài này dạy 10 từ và 8 chữ mớimở bài học →TruyệnLên nhầm chuyến tàu去年秋天,小李第一次一个人去南方旅游。 — Mùa thu năm ngoái, Tiểu Lý lần đầu một mình đi du lịch miền Nam.HSK 3 · đọc truyện →TruyệnChiếc xe đạp của bố去年我回家,看见爸爸在院子里擦那辆车。 — Năm ngoái tôi về nhà, thấy bố đang lau chiếc xe ấy ngoài sân.HSK 4 · đọc truyện →TruyệnTờ giấy ghi một hai ba bốn去年过年的时候,孙子给她买了一个新手机。 — Tết năm ngoái, cháu mua cho bà một chiếc điện thoại mới.HSK 4 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 2 — Số 081 câu trong đề này hỏi thẳng vào 去年vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 2 — Số 162 câu trong đề này hỏi thẳng vào 去年vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 2 — Số 272 câu trong đề này hỏi thẳng vào 去年vào phòng thi →Chủ đềThời gianxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 15 truyện · 6 đề thi thử với 11 câu hỏi · chưa có hội thoại.