Tách chữ
1 chữ, 1 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
票 còn mở khoá 2 từ nữa (chưa kể chính 票)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 票: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 10 của HSK 2đơn vị 2 · bài này dạy 7 từ và 8 chữ mớimở bài học →Hội thoạiMua vé xem phim你好,我想买明天的电影票。 — Chào anh, tôi muốn mua vé xem phim ngày mai.HSK 2 · nghe trong bài 40 →Hội thoạiMua tem ở bưu điện您好,我要买邮票。 — Chào chị, tôi muốn mua tem.HSK 3 · nghe trong bài 77 →TruyệnLên nhầm chuyến tàu他在火车站买了票,可是上错了车。 — Cậu mua vé ở ga, nhưng lại lên nhầm tàu.HSK 3 · đọc truyện →TruyệnChuyến tàu đêm cuối cùng trước Tết我买的是无座票,靠在两节车厢中间。 — Tôi mua vé không ghế, tựa ở chỗ nối giữa hai toa.HSK 6 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 2 — Số 012 câu trong đề này hỏi thẳng vào 票vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 2 — Số 021 câu trong đề này hỏi thẳng vào 票vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 2 — Số 062 câu trong đề này hỏi thẳng vào 票vào phòng thi →Chủ đềMua sắm và tiền bạcxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 2 truyện · 25 đề thi thử với 47 câu hỏi · 8 hội thoại.