Tách chữ
1 chữ, 1 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
草 còn mở khoá 1 từ nữa (chưa kể chính 草)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 草: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 23 của HSK 3đơn vị 5 · bài này dạy 10 từ và 10 chữ mớimở bài học →TruyệnGảy đàn cho trâu nghe有一天,他一个人走到了城外的草地上。 — Một hôm, anh một mình đi ra bãi cỏ ngoài thành.HSK 4 · đọc truyện →TruyệnÔm cây đợi thỏ地里长满了草,那块好地就这样坏了。 — Cỏ mọc kín ruộng, mảnh ruộng tốt cứ thế mà hỏng.HSK 5 · đọc truyện →TruyệnMất dê rồi mới vá chuồng他找来木头和草,用了一个上午,把洞补好。 — Anh kiếm gỗ với cỏ khô, mất trọn một buổi sáng vá kín cái lỗ.HSK 5 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 3 — Số 182 câu trong đề này hỏi thẳng vào 草vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 3 — Số 304 câu trong đề này hỏi thẳng vào 草vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 3 — Số 452 câu trong đề này hỏi thẳng vào 草vào phòng thi →Chủ đềThời tiết và thiên nhiênxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 7 truyện · 4 đề thi thử với 12 câu hỏi · chưa có hội thoại.