Bài 40 · HSK 4

降落售货员塑料袋
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
10từ mới
12chữ Hán mới
+5từ cấp trên chứa chữ của bài
1.127từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

10 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 7 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 3 từ chữ đơn — 7 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

3 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
rơi, rớt
LẠC
luò12 nét
con dao
ĐAO
dāo2 nét
lại, nhưng mà
KHƯỚC
què7 nét
bán
THỤ
shòu11 nét
hàng hóa
HOÁ
huò8 nét
nặn, đắp
TỐ
13 nét
túi, bao
ĐẠI
dài11 nét
làm, nghịch
LỘNG
nòng7 nét
đeo, đội
ĐÁI
dài17 nét
khá, rất
ĐĨNH
tǐng9 nét
lau, chùi
SÁT
17 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 3 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

Cấu trúc 无论…都… (bất kể… đều…)

无论 + điều kiện phức hợp/từ để hỏi, + 主语 + 都/也…

Biểu thị trong bất kỳ điều kiện hoặc hoàn cảnh nào thì kết quả hoặc quyết định cũng không hề thay đổi.

  • 无论遇到什么困难,我们都要坚持下去。Wúlùn yù dào shénme kùnnan, wǒmen dōu yào jiānchí xiàqu.Bất kể gặp phải khó khăn gì, chúng ta đều phải kiên trì tới cùng.
  • 无论你去不去,我都决定去。Wúlùn nǐ qù bu qù, wǒ dōu juédìng qù.Bất kể bạn có đi hay không, tôi đều quyết định đi.

Người Việt hay sai chỗ này: Sau 无论 phải là cụm từ có tính lựa chọn (như A还是B, 正反去不去) hoặc có từ để hỏi (什么, 怎么).

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →