Tách chữ
1 chữ, 1 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
寄 còn mở khoá 1 từ nữa (chưa kể chính 寄)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 寄: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 42 của HSK 4đơn vị 9 · bài này dạy 11 từ và 12 chữ mớimở bài học →Hội thoạiGửi bưu kiện về Việt Nam我想把这个箱子寄到越南。 — Tôi muốn gửi cái thùng này sang Việt Nam.HSK 5 · nghe trong bài 150 →TruyệnNgăn kéo của bà ngoại全是我从小学到大学寄回家的信。 — Toàn là những lá thư tôi gửi về nhà từ hồi tiểu học đến khi lên đại học.HSK 5 · đọc truyện →TruyệnNgười đưa thư đường núi有的人一年只收到两封信,都是儿女从城里寄来的。 — Có cụ một năm chỉ nhận được hai lá thư, đều do con cái gửi từ thành phố.HSK 5 · đọc truyện →TruyệnBức thư giữ trong ngăn kéo mười năm那封信我一直没有寄,也一直没有扔。 — Lá thư ấy tôi mãi không gửi, mà cũng mãi không vứt.HSK 6 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 4 — Số 252 câu trong đề này hỏi thẳng vào 寄vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 4 — Số 444 câu trong đề này hỏi thẳng vào 寄vào phòng thi →Chủ đềHành động thông dụngxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 4 truyện · 2 đề thi thử với 6 câu hỏi · 1 hội thoại.