Bài 45 · HSK 6

疾病沿海流氓混乱混合渔民灵魂爽快猛烈皇后皇帝盛行盛情祖先祖国祖父粗鲁纯洁
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
13chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
3.306từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

14/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 14 từ bẫy, nghĩa đã khác — 4 từ phải học thẳng — 0 từ
Chữ Hán mới của bài

13 chữ Hán mới

18 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
men theo, ven
DUYÊN
yán8 nét
dân, kẻ lang thang
MANH
máng8 nét
lẫn lộn, hỗn tạp
HỖN
hùn11 nét
đánh cá, bắt cá
NGƯ
11 nét
hồn, tinh thần
HỒN
hún13 nét
sảng khoái, thẳng thắn
SẢNG
shuǎng11 nét
mạnh, dữ dội
MÃNH
měng11 nét
vua, hoàng gia
HOÀNG
huáng9 nét
vua, đế vương
ĐẾ
9 nét
múc, đựng
THỊNH
shèng11 nét
ông bà, tổ tiên (không chỉ riêng ông)
TỔ
9 nét
thô lỗ, hấp tấp
LỖ
12 nét
sạch, trong
KHIẾT
jié9 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 18 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

Cấu trúc tăng tiến 尚且…何况… (ngay cả… huống hồ…)

A + 尚且 + tính chất, 何况 + B + 呢?

Đưa ra trường hợp A hiển nhiên hoặc dễ hơn mà còn như vậy, để nhấn mạnh trường hợp B càng khó khăn hoặc hiển nhiên hơn.

  • 大人尚且做不到,何况一个小孩子呢?Dàrén shàngqiě zuò bú dào, hékuàng yí ge xiǎo háizi ne?Người lớn ngay cả làm còn không nổi, huống hồ là một đứa trẻ con?
  • 平时尚且如此繁忙,何况到了节日期间?Píngshí shàngqiě rúcǐ fánmáng, hékuàng dào le jiérì qījiān?Ngày thường đã bận rộn như thế, huống chi là vào dịp lễ tết?

Người Việt hay sai chỗ này: Thường kết hợp với ngữ điệu phản vấn có 呢 ở cuối câu để tăng sức biểu cảm trong bài thi nghị luận HSK 6.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →