Tách chữ
1 chữ, 1 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
春 còn mở khoá 1 từ nữa (chưa kể chính 春)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 春: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 25 của HSK 3đơn vị 5 · bài này dạy 10 từ và 10 chữ mớimở bài học →TruyệnBánh chẻo của bà今年春节,奶奶的手不像从前那么有力气了。 — Tết năm nay, tay bà không còn khỏe như trước nữa.HSK 4 · đọc truyện →TruyệnĐôi đũa thừa trên bàn ăn那年春天,奶奶也走了。 — Mùa xuân năm ấy, bà cũng đi rồi.HSK 4 · đọc truyện →TruyệnChiếc lá rau đầu tiên trên trời那年春天,站上来了一位新医生,姓夏。 — Mùa xuân năm ấy, trạm đón một bác sĩ mới, họ Hạ.HSK 4 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 3 — Số 184 câu trong đề này hỏi thẳng vào 春vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 3 — Số 484 câu trong đề này hỏi thẳng vào 春vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 3 — Số 674 câu trong đề này hỏi thẳng vào 春vào phòng thi →Chủ đềThời gianxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 11 truyện · 3 đề thi thử với 12 câu hỏi · chưa có hội thoại.