Bài 43 · HSK 5

钢铁键盘问候阳台随手随时难免难怪面对风险一致导致补充充满充分充电器
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
4chữ Hán mới
+6từ cấp trên chứa chữ của bài
1.884từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

1/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 1 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 13 từ
Chữ Hán mới của bài

4 chữ Hán mới

23 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
đạt được, gây ra
TRÍ
zhì10 nét
vá, bổ sung
BỔ
7 nét
đầy, lấp đầy
SUNG
chōng6 nét
đồ dùng, vật dụng, khí cụ
KHÍ
16 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 23 chữ