Bài 44 · HSK 5

乐器机器假装服装安装装修忍不住救护车优势姿势形势政治政府
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
9chữ Hán mới
+19từ cấp trên chứa chữ của bài
1.900từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

3/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 3 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 3 từ bẫy, nghĩa đã khác — 6 từ phải học thẳng — 4 từ chữ đơn — 3 từ
Chữ Hán mới của bài

9 chữ Hán mới

14 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
đựng, giả vờ
TRANG
zhuāng12 nét
nhẫn nhịn, chịu đựng
NHẪN
rěn7 nét
cứu, cứu giúp
CỨU
jiù11 nét
thế lực, tình hình
THẾ
shì8 nét
dáng vẻ, tư thế
9 nét
việc cai trị, chính sự
CHÍNH
zhèng9 nét
trị liệu, quản lý
TRỊ
zhì8 nét
phủ, cơ quan chính quyền
PHỦ
8 nét
hướng về, triều đại, buổi sáng
TRIỀU
cháo12 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 14 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

Phó từ 难免: khó tránh khỏi, không thể tránh

Chủ ngữ / Tình huống + 难免 + hệ quả tự nhiên

Chỉ một kết quả hoặc thiếu sót nào đó là điều rất khó tránh khỏi trong một hoàn cảnh cụ thể.

  • 刚开始学习一门外语,难免会遇到困难。Gāng kāishǐ xuéxí yì mén wàiyǔ, nánmiǎn huì yù dào kùnnan.Mới bắt đầu học một ngoại ngữ thì khó tránh khỏi gặp khó khăn.
  • 缺少经验的人,难免会把事情做错。Quēshǎo jīngyàn de rén, nánmiǎn huì bǎ shìqing zuò cuò.Người thiếu kinh nghiệm thì khó tránh khỏi làm sai việc.

Người Việt hay sai chỗ này: Sau 难免 thường là cụm chỉ khó khăn, sai sót hoặc biến cố khách quan.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →