Bài 105 · HSK 6

停泊储备储存储蓄充沛光芒光辉辉煌共鸣冰雹凑合凡是平凡分寸分泌分辨辨认刊物
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
15chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.372từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 17 từ
Chữ Hán mới của bài

15 chữ Hán mới

13 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
đậu, hồ
BẠC
8 nét
dự trữ, chứa
TRỮ
chǔ12 nét
chứa, tích trữ
SÚC
13 nét
dồi dào, dào dạt
BÁI
pèi7 nét
tia sáng, gai nhọn
MANG
máng6 nét
ánh sáng, rực rỡ
HUY
huī12 nét
rực rỡ, sáng chói
HOÀNG
huáng13 nét
kêu, phát ra tiếng
MINH
míng8 nét
mưa đá
BẠC
báo13 nét
góp, lại gần
THẤU
còu11 nét
phàm, phàm trần
PHÀM
fán3 nét
tấc, thước tấc
THỐN
cun3 nét
tiết ra
8 nét
phân biệt
BIỆN
biàn16 nét
khắc, in ấn
SAN
kān5 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 13 chữ