Bài 31 · HSK 4

厉害原谅寒假打招呼排队提供放弃毕业沙发粗心考虑
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
11từ mới
12chữ Hán mới
+11từ cấp trên chứa chữ của bài
1.022từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

11 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 11 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

11 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nghiêm khắc, dữ dội
LỆ
5 nét
tha thứ, lượng thứ
LƯỢNG
liàng10 nét
lạnh, rét
HÀN
hán12 nét
vẫy, chiêu mộ
CHIÊU
zhāo8 nét
gọi, thở
hu8 nét
đội, hàng ngũ
ĐỘI
duì4 nét
cung cấp, khai báo
CUNG
gōng8 nét
vứt bỏ, từ bỏ
KHÍ
7 nét
xong, hoàn thành
TẤT
6 nét
to, thô
THÔ
11 nét
lo nghĩ, lo âu
LỰ
10 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 11 chữ