Bài 32 · HSK 4
堵车害羞巧克力打扮按时按照既然暖和申请眼镜镜子签证老虎马虎
14từ mới
12chữ Hán mới
+2từ cấp trên chứa chữ của bài
1.043từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
14 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 14 từ
- 堵车kẹt xeâm Hán-Việt đổ xaÂm Hán-Việt “đổ xa” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 害羞xấu hổ, e thẹnâm Hán-Việt hại tuÂm Hán-Việt “hại tu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 巧克力sô-cô-laâm Hán-Việt xảo khắc lựcÂm Hán-Việt “xảo khắc lực” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 打扮trang điểm, ăn mặcâm Hán-Việt đả banÂm Hán-Việt “đả ban” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 按时đúng giờâm Hán-Việt án thờiÂm Hán-Việt “án thời” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 按照theo, chiếu theoâm Hán-Việt án chiếuÂm Hán-Việt “án chiếu” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 既然đã là, một khiâm Hán-Việt ký nhiênÂm Hán-Việt “ký nhiên” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 暖和ấm ápâm Hán-Việt noãn hoàÂm Hán-Việt “noãn hoà” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 申请đăng ký, xinâm Hán-Việt thân thỉnhÂm Hán-Việt “thân thỉnh” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 眼镜cái kínhâm Hán-Việt nhãn kínhÂm Hán-Việt “nhãn kính” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 镜子cái gươngâm Hán-Việt kính tửÂm Hán-Việt “kính tử” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 签证thị thực, visaâm Hán-Việt thiêm chứngÂm Hán-Việt “thiêm chứng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 老虎con hổ, hổâm Hán-Việt lão hổÂm Hán-Việt “lão hổ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 马虎qua loa, cẩu thảâm Hán-Việt mã hổÂm Hán-Việt “mã hổ” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
12 chữ Hán mới
14 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
chặn, bức tường
ĐỔ
11 nét
xấu hổ, thẹn
TU
10 nét
khéo léo, khéo
XẢO
5 nét
gram, khắc chế
KHẮC
7 nét
giả trang, đóng vai
BAN
7 nét
ấn, theo
ÁN
9 nét
đã, rồi
KÝ
9 nét
ấm áp
NOÃN
13 nét
bày tỏ, trình bày
THÂN
5 nét
gương, kính
KÍNH
16 nét
ký, ký tên, thẻ (xăm)
THIÊM
13 nét
con hổ
HỔ
8 nét