Bài 12 · HSK 5

古代古典背景命令妇女宣布形成悲观改善改革构成目录赞成辞职集中集体
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
14chữ Hán mới
+18từ cấp trên chứa chữ của bài
1.388từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

16/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 16 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

13 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
cũ, xưa
CỔ
5 nét
vác, cõng
BỐI
bèi9 nét
lệnh, khiến cho
LỆNH
lìng5 nét
đàn bà, vợ
PHỤ
6 nét
tuyên truyền, công bố
TUYÊN
xuān9 nét
hình dáng, hình thức
HÌNH
xíng7 nét
buồn, thương xót
BI
bēi12 nét
tốt, giỏi
THIỆN
shàn12 nét
thay đổi, da
CÁCH
9 nét
dựng lên, xây dựng, cấu tạo
CẤU
gòu8 nét
ghi chép, thu
LỤC
8 nét
khen ngợi, đồng tình
TÁN
zàn16 nét
từ giã, lời nói
TỪ
13 nét
tập hợp, tập sách, nơi tụ họp
TẬP
12 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 13 chữ