Bài 5 · HSK 4

使用大使馆将来律师法律责任大概科学积累解释首都国籍国际实际
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
11chữ Hán mới
+16từ cấp trên chứa chữ của bài
668từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

13/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 13 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

11 chữ Hán mới

13 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
khiến, làm cho
SỬ
shǐ8 nét
sắp, đem
TƯƠNG
jiāng9 nét
luật lệ, quy tắc
LUẬT
9 nét
trách nhiệm, trách phạt
TRÁCH
8 nét
khái quát, đại khái
KHÁI
gài13 nét
phân loại, mục (khoa học là nghĩa phái sinh)
KHOA
9 nét
tích lũy, chồng chất
TÍCH
10 nét
giải thích, buông bỏ
THÍCH
shì12 nét
đầu, người đứng đầu, lượng từ cho bài hát/thơ
THỦ
shǒu9 nét
sách vở, hộ tịch
TỊCH
20 nét
giữa, bờ cõi
TẾ
7 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 13 chữ