Tách chữ
3 chữ, 3 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
会 còn mở khoá 8 từ nữa (chưa kể chính 一会儿)
儿 còn mở khoá 1 từ nữa (chưa kể chính 一会儿)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 一会儿: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 2 của HSK 3đơn vị 1 · bài này dạy 12 từ và 10 chữ mớimở bài học →TruyệnNgày làm việc thứ tám爸爸在门外坐了一会儿,然后回家睡觉了。 — Bố ngồi trước cửa một lát, rồi về nhà đi ngủ tiếp.HSK 2 · đọc truyện →TruyệnNgười phiên dịch cuối cùng工程师沉默了一会儿,说这算是背景知识。 — Nữ kỹ sư im lặng một lúc, bảo cái đó coi như kiến thức nền.HSK 6 · đọc truyện →TruyệnKẻ trộm bịt tai mình等了一会儿,没有动静,他松了口气。 — Chờ một lát, không có động tĩnh gì, hắn thở phào.HSK 6 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 3 — Số 434 câu trong đề này hỏi thẳng vào 一会儿vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 3 — Số 464 câu trong đề này hỏi thẳng vào 一会儿vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 3 — Số 544 câu trong đề này hỏi thẳng vào 一会儿vào phòng thi →Chủ đềThời gianxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 4 truyện · 5 đề thi thử với 17 câu hỏi · chưa có hội thoại.