Tách chữ
1 chữ, 1 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
口 còn mở khoá 6 từ nữa (chưa kể chính 口)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 口: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 15 của HSK 3đơn vị 3 · bài này dạy 10 từ và 10 chữ mớimở bài học →Hội thoạiTìm quầy trong siêu thị苹果在门口,很新鲜。 — Táo để ở cửa ra vào, tươi lắm.HSK 3 · nghe trong bài 72 →Hội thoạiHẹn bạn đi xem phim两点半在电影院门口。 — Hai giờ rưỡi ở cửa rạp phim.HSK 3 · nghe trong bài 79 →TruyệnChiếc ô của người lạ小红没带伞,站在门口等。 — Tiểu Hồng không mang ô, đành đứng ở cửa chờ.HSK 3 · đọc truyện →TruyệnBa người nói trên phố có hổ他站在自己家门口,想起了走以前说的那些话。 — Anh đứng trước cửa nhà mình, nhớ lại những lời đã nói hôm ra đi.HSK 4 · đọc truyện →TruyệnÔng lão bán dầu有一天,他在门口写字,来了一位卖油的老人。 — Một hôm anh ngồi viết trước cửa, có một ông lão bán dầu đi tới.HSK 4 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 3 — Số 751 câu trong đề này hỏi thẳng vào 口vào phòng thi →Chủ đềSố và lượngxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 43 truyện · 1 đề thi thử với 1 câu hỏi · 2 hội thoại.