Chủ đề · 87 từ HSK 1–6

Số và lượng

số đếm, lượng từ, đơn vị đo, nhiều ít, phép tính

Trong 87 từ ở đây, 6 từ bạn đã biết mà chưa biết là mình biết — ghép âm Hán-Việt lại ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa, không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra. Nhưng 4 từ là bẫy: âm Hán-Việt nghe rất quen nên dễ tin là đã hiểu, trong khi nghĩa thật lệch đi. 10 từ còn lại thì không có đường tắt nào — học thẳng mặt chữ.

Đoán được 6Bẫy — từ giả bạn 4Không đoán được 10
Chia nhỏ để học từng buổi
Danh sách đầy đủ theo cấp

HSK 1

15 từ

HSK 2

7 từ

HSK 3

12 từ

HSK 4

17 từ

HSK 5

32 từ
比例bǐ lìbỉ lệtỉ lệKhông đoán được册cèsáchcuốn, quyểnTừ một chữ吨dūnđốntấnTừ một chữ顿dùnđốnbữa, trậnTừ một chữ朵duǒđoábông, đoáTừ một chữ幅fúbứctấm, bứcTừ một chữ计算jì suànkế toántính toánBẫy — từ giả bạn届jiègiớikhóa, kỳTừ một chữ颗kēkhoaquả, hạtTừ một chữ克kèkhắcgram, khắc chếTừ một chữ厘米lí mǐly mễxentimétKhông đoán được面积miàn jīdiện tíchdiện tíchĐoán được批pīphêlô, phê duyệtTừ một chữ匹pǐthấtcon, tấmTừ một chữ片piànphiếnmiếng, tấmTừ một chữ平方píng fāngbình phươngmét vuông, bình phươngĐoán được平均píng jūnbình quântrung bìnhBẫy — từ giả bạn圈quānkhuyênvòng, khoanh trònTừ một chữ群qúnquầnđàn, nhómTừ một chữ升shēngthănglên, lítTừ một chữ首shǒuthủđầu, người đứng đầu, lượng từ cho bài hát/thơTừ một chữ数shùsốđếm, con số, vài, nhiềuTừ một chữ套tàosáobộ, trùmTừ một chữ无数wú shùvô sốvô số, vô kểĐoán được项xiànghạngkhoản, hạng, mục (lượng từ cho sự việc/công việc)Từ một chữ乙yǐấtấtTừ một chữ亿yìứctrăm triệuTừ một chữ圆yuánviêntròn, đơn vị tiền tệ (tệ)Từ một chữ阵zhèntrậntrận, cơnTừ một chữ支zhīchichống, đỡ, chi trả, nhánh, đơn vị đo (đếm vật dài/nhỏ)Từ một chữ重量zhòng liàngtrọng lượngtrọng lượng, sức nặngĐoán được总共zǒng gòngtổng cộngtổng cộng, tất cảĐoán được

HSK 6

4 từ